兑换•对换

     “兑换”指用一种货币或物品换另一种,如“用斤白面可以兑换斤大米”。
  “对换”指对位互换,如“对换工作岗位”。
1 Nếu bạn có bài tập không biết làm, xin vui lòng gửi đến đây. 
2 Nếu bạn cần một số sách tiếng nước ngoài, xin vui lòng bấm 
vào đây. 
3 Nếu bạn muốn liên hệ với tôi, xin vui lòng bấm 
vào đây.
Share: