“工夫”主要指时间、空闲时间、时候、本领、造诣等,如“抄完这篇文章大约需要两个小时的工夫”。
“功夫”指本领、造诣等,如“只要功夫深,铁杵磨成针”。
1 Nếu bạn có bài tập không biết làm, xin vui lòng gửi đến đây.
2 Nếu bạn cần một số sách tiếng nước ngoài, xin vui lòng bấm vào đây.
3 Nếu bạn muốn liên hệ với tôi, xin vui lòng bấm vào đây.