贯注•灌注

       “贯注”指精神、精力等集中,如“把精力贯注到学习上”。
  “灌注”指浇进,流人,如“这些成绩的取得,灌注着老师的心血”。
1 Nếu bạn có bài tập không biết làm, xin vui lòng gửi đến đây. 
2 Nếu bạn cần một số sách tiếng nước ngoài, xin vui lòng bấm 
vào đây. 
3 Nếu bạn muốn liên hệ với tôi, xin vui lòng bấm 
vào đây.
Share: